Quy định - Tiêu chuẩn

Nguyễn Hiền
0












STTKý hiệuTên văn bảnBan hành
126/2012/TT-BNNPTNTBan hành Danh mục tạm thời thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm được phép lưu hành tại Việt Nam25/06/2012
288/2011/TT-BNNPTNTHướng dẫn thực hiện Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23/01/2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thương mại về hoạt động mua bán hàng hoá quốc tế và các hoạt động đại lý, mua, bán, gia công và quá cảnh hàng hoá với nước ngoài trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản28/12/2011
32864/QĐ-BNN-QLCLQuy định chỉ tiêu kiểm tra về chất lượng, an toàn thực phẩm đối với lô hàng thủy sản xuất khẩu24/11/2011
4QCVN 01-79:2011/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm – quy trình kiểm tra, đánh giá điều kiện vệ sinh thú y25/10/2011
5QCVN 01-80:2011/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia cơ sở nuôi trồng thủy sản thương phẩm - điều kiện vệ sinh thú y25/10/2011
6QCVN 01-81:2011/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia cơ sở sản xuất, kinh doanh thủy sản giống - điều kiện vệ sinh thú y25/10/2011
7QCVN 01-82:2011/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia vệ sinh thú y cơ sở ấp trứng gia cầm25/10/2011
8QCVN 01-83:2011/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bệnh động vật – yêu cầu chung lấy mẫu bệnh phẩm, bảo quản và vận chuyển25/10/2011
966/2011/TT-BNNPTNTQuy định chi tiết một số điều Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05/02/2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi10/10/2011
10QCVN 01-77:2011/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại - điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm12/09/2011













11QCVN 01-78:2011/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia thức ăn chăn nuôi - các chỉ tiêu vệ sinh an toàn và mức giới hạn tối đa cho phép trong thức ăn chăn nuôi12/09/2011
12QCVN 12-1:2011/BYTVề an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ bằng nhựa tổng hợp tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm30/08/2011
13QCVN 12-2:2011/BYTVề vệ sinh an toàn đối với bao bì, dụng cụ bằng cao su tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm30/08/2011
14QCVN 12-3:2011/BYTVề vệ sinh an toàn đối với bao bì, dụng cụ bằng kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm30/08/2011
1554/2011/TT-BNNPTNTThông tư yêu cầu năng lực phòng thử nghiệm về chất lượng, an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản và muối03/08/2011
16QCVN 01:2011/BYTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - Điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh24/06/2011
17QCVN 01-43:2011/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm, kiểm định bò giống hướng sữa07/06/2011
18QCVN 01-44:2011/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm, kiểm định bò giống hướng thịt07/06/2011
19QCVN 01-45:2011/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm, kiểm định vịt giống07/06/2011
20QCVN 01-39:2011/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vệ sinh nước dùng trong chăn nuôi06/05/2011

















21QCVN 01-40:2011/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện vệ sinh thú y cơ sở kinh doanh thuốc thú y06/05/2011
22QCVN 01-41:2011/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu xử lý vệ sinh đối với việc tiêu hủy động vật và sản phẩm động vật06/05/2011
23QCVN 01-42:2011/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y06/05/2011
24QCVN 4-18:2011/BYTQCKTQG về Phụ gia thực phẩm - Nhóm chế phẩm tinh bột.13/01/2011
25QCVN 4-19:2011/BYTQCKTQG về Phụ gia thực phẩm - Nhóm chế phẩm tinh bột.13/01/2011
26QCVN 4-20:2010/BYTQCKTQG về Phụ gia thực phẩm - Nhóm chất làm bóng.13/01/2011
27QCVN 4-21:2011/BYTQCKTQG về Phụ gia thực phẩm - Nhóm chất làm dày.13/01/2011
28QCVN 4-22:2011/BYTQCKTQG về Phụ gia thực phẩm - Nhóm chất nhũ hóa.13/01/2011
29QCVN 4-23:2011/BYTQCKTQG về Phụ gia thực phẩm - Nhóm chất tạo bọt.13/01/2011
30QCVN 8-2:2011/BYTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với giới hạn ô nhiễm kim loại nặng trong thực phẩm13/01/2011

















31QCVN 8-1:2011/BYTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giới hạn an tòan cho phép đối với ô nhiễm độc tố vi nấm trong thực phẩm13/01/2011
32QCVN 07:2010/BYTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vệ sinh phòng bệnh truyền nhiễm trong các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân29/12/2010
33QCVN 6-3:2010/BYTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm đồ uống có cồn22/12/2010
34QCVN 5-5:2010/BYTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với sản phẩm sữa lên men18/11/2010
3554/2010/TT-BNNPTNTQuy định việc kiểm tra, giám sát các chất thuộc nhóm Beta-agonist trong chăn nuôi15/09/2010
36QCVN 5-1:2010/BYTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm sữa dạng lỏng.02/06/2010
37QCVN 5-3:2010/BYTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm phomat.02/06/2010
38QCVN 5-4:2010/BYTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm chất bột từ sữa.02/06/2010
39QCVN 6-2:2010/BYTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm đồ uống không cồn.02/06/2010
40QCVN 6-1:2010/BYTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với nước khóang thiên nhiên và nước uống đóng chai02/06/2010

















41QCVN 5-2: 2010/BYTQuy chuẩn quốc gia đối với các sản phẩm sữa dạng bột.02/06/2010
42QCVN 4-12:2010/BYTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - chất bảo quản25/05/2010
43QCVN 4-13:2010/BYTQuy chuẩn kỹ thuật quốc giavề phụ gia thực phẩm - chất ổn định25/05/2010
44QCVN 4-14:2010/BYTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - chất tạo phức kim loại25/05/2010
45QCVN 4-15:2010/BYTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - chất xử lý bột25/05/2010
46QCVN 4-16:2010/BYTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - chất độn25/05/2010
47QCVN 4-17:2010/BYTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - chất khí đẩy25/05/2010
48QCVN 3-1:2010/BYTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các chất được sử dụng để bổ sung kẽm vào thực phẩm.20/05/2010
49QCVN 3-2:2010/BYTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về acid folic được sử dụng để bổ sung vào thực phẩm.20/05/2010
50QCVN 3-3:2010/BYTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các chất được sử dụng để bổ sung sắt vào thực phẩm.20/05/2010

















51QCVN 3-4:2010/BYTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các chất được sử dụng để bổ sung calci vào thực phẩm.20/05/2010
52QCVN 4-3:2010/BYTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – Chất tạo xốp.20/05/2010
53QCVN 4-4:2010/BYTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – Chất chống đông vón.20/05/2010
54QCVN 4-5:2010/BYTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – Chất giữ màu.20/05/2010
55QCVN 4-6:2010/BYTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – Chất chống oxy hoá.20/05/2010
56QCVN 4-8:2010/BYTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – Chất ngọt tổng hợp.20/05/2010
57QCVN 4-9:2010/BYTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – Chất làm rắn chắc.20/05/2010
58QCVN 4-11:2010/BYTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – Chất điều chỉnh độ acid.20/05/2010
59QCVN 4-1: 2010/BYTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm - chất điều vị20/05/2010
60QCVN 4-10:2010/BYTQuy chuẩn quốc gia về phụ gia thực phẩm - Phẩm màu20/05/2010
















6129/2010/TT-BNNPTNTDanh mục chỉ tiêu, mức giới hạn cho phép về an toàn vệ sinh thực phẩm đối với một số sản phẩm thực phẩm có nguồn gốc động vật trên cạn06/05/2010
62QCVN 01-14:2010/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia điều kiện trại chăn nuôi lợn an toàn sinh học15/01/2010
63QCVN 01-15:2010/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia điều kiện trại chăn nuôi gia cầm an toàn sinh học15/01/2010
64QCVN 01-10:2009/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia thức ăn chăn nuôi - hàm lượng kháng sinh, hóa dược, vi sinh vật và kim loại nặng tối đa cho phép trong thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà25/12/2009
65QCVN 01-11:2009/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia thức ăn chăn nuôi - hàm lượng kháng sinh, vi sinh vật và kim loại nặng tối đa cho phép trong thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho vịt25/12/2009
66QCVN 01-13:2009/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia thức ăn chăn nuôi - hàm lượng kháng sinh, hóa dược, vi sinh vật và kim loại nặng tối đa cho phép trong thức ăn cho bê và bò thịt25/12/2009
67QCVN 01-12:2009/BNNPTNTQui chuẩn kỹ thuật quốc gia thức ăn chăn nuôi - hàm lượng kháng sinh, hóa dược, vi sinh vật và kim loại nặng tối đa cho phép trong thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho lợn25/12/2009
6881/2009/TT-BNNPTNTBan hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia lĩnh vực Thức ăn chăn nuôi25/12/2009
6983/2009/TT-BNNPTNTHướng dẫn về hoạt động chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ nông nghiệp và phát triển nông thôn25/12/2009
70QCVN 01 - 03: 2009/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lấy mẫu thuốc thú y để kiểm tra chất lượng13/10/2009













71QCVN 01 - 04: 2009/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia kỹ thuật lấy và bảo quản mẫu thịt tươi từ các cơ sở giết mổ và kinh doanh thịt để kiểm tra vi sinh vật13/10/2009
72QCVN 01 - 05: 2009/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia yêu cầu vệ sinh cơ sở đóng gói thịt gia súc,gia cầm tươi sống13/10/2009
73QCVN 01-1 : 2009/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực của các thuốc bảo vệ thực vật phòng trừ sâu và nhện hại cây trồng28/08/2009
74QCVN 01-2 : 2009/BNNPTNTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xử lý vật liệu đóng gói bằng gỗ trong thương mại quốc tế28/08/2009
75QCVN 02:2009/BYTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sinh hoạt17/06/2009
76QCVN 01:2009/BYTQuy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước ăn uống17/06/2009
7738/2008/QĐ-BYTQuy định “mức giới hạn tối đa của Melamine nhiễm chéo trong thực phẩm (Ban hành kèm theo quyết định số 38/2008/QĐ-BYT ngày 11 tháng 12 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế)11/12/2008
783762/QĐ-BNN-CNQuy định về việc quản lý chất melamine trong chăn nuôi và nuôi trồng thuỷ sản28/11/2008
7946/2007/QĐ-BYTQuy định giới hạn tối đa ô nhiễm sinh học và hóa học trong thực phẩm19/12/2007
8054/2002/QĐ-BNNQuyết định về việc cấm sản xuất, nhập khẩu, lưu thông và sử dụng một số loại kháng sinh hóa chất trong sản xuất và kinh doanh thức ăn chăn nuôi20/06/2002









813742 /2001/QĐ-BYTQuy định danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm31/08/2001
823339/2001/QĐ-BYTQuy định về vệ sinh đối với một số loại bao bì bằng chất dẻo dùng để bao gói, chứa đựng thực phẩm30/07/2001

































                Kiến%20thức%20chứng%20khoán

                Đăng nhận xét

                0 Nhận xét

                Please Select Embedded Mode To show the Comment System.*

                [gia]200 tỷ[/gia]

                [diachi]Ghềnh Ráng, Qui Nhơn[/diachi]

                [dientich]1200m2[/dientich]

                [ketcau]
                - Chủ đầu tư: Bambo Capital
                - Mã cổ phiếu: BCG
                - Đánh giá cổ phiểu: Triển vọng 2022-2025
                [/ketcau]

                [mota] Tọa lạc tại Ghềnh Ráng, chỉ cách trung tâm thành phố Quy Nhơn khoảng 10km, khu nghỉ dưỡng Casa Resort là địa điểm mới hấp dẫn mang đậm nét quyến rũ với bãi biển dài xanh trong ngập tràn ánh nắng. [/mota]


                [chitiet]
                casamarina

                GIỚI THIỆU

                Tọa lạc tại Ghềnh Ráng, chỉ cách trung tâm thành phố Quy Nhơn khoảng 10km, khu nghỉ dưỡng Casa Resort là địa điểm mới hấp dẫn mang đậm nét quyến rũ với bãi biển dài xanh trong ngập tràn ánh nắng.

                Khu nghỉ dưỡng được thiết kế với kiến trúc độc đáo cùng không gian yên tĩnh sẽ mang đến những trải nghiệm mới cho một kỳ nghỉ trọn vẹn của du khách muốn tìm về với biển cả và hòa mình vào nắng gió.

                Khu nghỉ dưỡng gồm có 56 phòng và biệt thự nằm rải rác trên 1,5 hecta đất và đồi núi. Gồm các loại phòng Deluxe, Luxury, Villa trên đồi và Villa biển. Tất cả phòng và biệt thự được thiết kế với đầy đủ tiện nghi. Khách đến với Casa Resort sẽ ấn tượng bởi một tiền sảnh thoáng mát, hướng nhìn ra biển, cạnh bên là khu vực nhà hàng đã tạo nên một tổ hợp kiến trúc lạ mắt và độc đáo. Bể bơi lớn với hệ thống xử lý nước bằng lọc khí Ozone và hệ thống Jacuzzi massage thư giãn. Khu nghỉ dưỡng với hệ thống làng chài bao quanh thích hợp cho loại hình du lịch và nghỉ dưỡng.

                casamarina

                Khu nghỉ dưỡng Casa Resort còn là điểm đến lý tưởng để du khách có thể khám phá vẻ đẹp thiên nhiên hoang sơ cùng những danh thắng văn hóa cổ xưa và những món hải sản tuyệt vời của vùng đất Bình Định, nơi kết hợp hài hòa giữa núi-biển và được mệnh danh là vùng “ đất võ trời văn” của Việt Nam.

                Khu nghỉ dưỡng Casa Resort Quy Nhơn có 56 phòng và biệt thự, trong đó gồm có 32 phòng Deluxe, 08 phòng luxury hướng biển, 08 biệt thự đồi hướng biển và 08 biệt thự hướng biển có thể đi trực tiếp ra biển. Tất cả các phòng và biệt thự được thiết kế với đầy đủ tiện nghi. Các tiện nghi trong phòng bao gồm điều hòa, ti vi 43 inches, kết nối WIFI miễn phí, ban công riêng tư, điện thoại, minibar, trà và cà phê đặt phòng, bình đun nước nóng, máy sấy tóc, áo choàng tắm và dép và phòng tắm đứng.

                Các dịch vụ miễn phí bao gồm:

                • Ăn sáng hằng ngày
                • Phục vụ nước uống khi đến nhận phòng
                • Sử dụng hồ bơi, biển và phòng tập thể dục
                • Miễn phí 02 chai nước suối, trà và cà phê
                • Sử dụng WIFI trong phòng

                  [/chitiet]



                  To Top